[xī ān]
tây an
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
西安区xī ān qū
tây an khu
Quận Tây An của thành phố Liêu Nguyên 遼源市|辽源市[Liao2 yuan2 Shi4], Cát Lâm; Quận Tây An của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市[Mu3 dan5 jiang1 Shi4], Hắc Long Giang
西安市xī ān shì
tây an thị
Tây An, thành phố phó tỉnh và là thủ phủ của tỉnh Thiểm Tây 陝西省|陕西省[Shan3 xi1 Sheng3] ở tây bắc Trung Quốc
西安事变xī ān shì biàn
tây an sự biến
Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.