[xī yà]
tây á
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乌西亚wū xī yà
ô tây á
Uzziah
加西亚jiā xī yà
gia tây á
Garcia
约西亚yuē xī yà
ước tây á
Giô-si-a hoặc Yoshiyahu, một vua của Judah
默西亚mò xī yà
mặc tây á
Đấng Messiah
派翠西亚pài cuì xī yà
phái thuý tây á
Patricia
圣露西亚shèng lù xī yà
thánh lộ tây á
Saint Lucia
突尼西亚tū ní xī yà
đột ni tây á
Tunisia
尼科西亚ní kē xī yà
ni khoa tây á
Nicosia, thủ đô của Síp
巴伦西亚bā lún xī yà
ba luân tây á
Valencia, Tây Ban Nha
圣卢西亚shèng lú xī yà
thánh lô tây á
Saint Lucia
西里西亚xī lǐ xī yà
tây lý tây á
Silésia
马来西亚mǎ lái xī yà
mã lai tây á
Malaysia