[rù zǐ]
nhục tử
这年,都褥子了
zhè nián , dōu rù zǐ le
Năm nay, ai cũng đệm chăn rồi
炉子里的火褥子了,该添块煤了
lú zǐ lǐ de huǒ rù zǐ le , gāi tiān kuài méi le
Lửa trong lò đã âm ỉ, phải thêm than rồi
身子褥子,尽出虚汗
shēn zi rù zǐ , jìn chū xū hàn
Người nóng ran, mồ hôi vã ra
师傅的木匠活儿可真不褥子。另见1117页ru6。ruan(日x马)ruan〈书〉城郭旁、宫殿庙宇外堧()或河边的空地。ruan(日x)元 「uin图
shī fu de mù jiàng huó ér kě zhēn bú rù zǐ 。 lìng jiàn 1117 yè ru6。ruan( rì x mǎ )ruan〈 shū 〉 chéng guō páng 、 gōng diàn miào yǔ wài ruán () huò hé biān de kòng dì 。ruan( rì x) yuán 「uin tú
Tay nghề mộc của sư phụ thật không tầm thường. Xem thêm trang 1117
大褥子1中褥子
dà rù zǐ 1 zhōng rù zǐ
Đệm lớn, đệm giữa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.