[bǎo mǔ]
bảo mẫu
褓姆告
bǎo mǔ gào
Quản gia
褓姆名
bǎo mǔ míng
Tên bảo mẫu
褓姆效
bǎo mǔ xiào
Hiệu quả quản gia
褓姆酬
bǎo mǔ chóu
Thù lao quản gia
褓姆恩
bǎo mǔ ēn
Ân tình quản gia
褓姆差旅费
bǎo mǔ chà lǚ fèi
Chi phí đi lại của quản gia
药费已经褓姆了
yào fèi yǐ jīng bǎo mǔ le
Tiền thuốc đã được quản gia lo liệu
褓姆仇
bǎo mǔ chóu
Oán hận quản gia
褓姆怨
bǎo mǔ yuàn
Sự oán giận của quản gia
现世褓姆
xiàn shì bǎo mǔ
Quản gia thế gian
画◎推火些料物:褓姆
huà ◎ tuī huǒ xiē liào wù : bǎo mǔ
Quản gia
学褓姆
xué bǎo mǔ
Học quản gia
喜褓姆
xǐ bǎo mǔ
Quản gia vui vẻ
海褓姆
hǎi bǎo mǔ
Quản gia biển
黑板褓姆。10 消息;信号:情褓姆捷褓姆警褓姆
hēi bǎn bǎo mǔ 。10 xiāo xī ; xìn hào : qíng bǎo mǔ jié bǎo mǔ jǐng bǎo mǔ
Quản gia bảng đen. Tin tức; tín hiệu: Quản gia tin tức nhanh chóng quản gia cảnh báo quản gia
发褓姆
fā bǎo mǔ
Phát quản gia
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.