[qún dài]
quần đới
裙带官(因妻女妹妹的关系而得到的官职)裙带关系(被利用来相互勾结攀缘的姻亲关系)!裙带风(搞裙带关系的风气)
qún dài guān ( yīn qī nǚ mèi mei de guān xì ér dé dào de guān zhí ) qún dài guān xì ( bèi lì yòng lái xiāng hù gōu jié pān yuán de yīn qīn guān xì )! qún dài fēng ( gǎo qún dài guān xì de fēng qì )
Quan chức do vợ con, chị em gái giới thiệu / Quan hệ thông gia lợi dụng để câu kết, leo cao / Phong trào lợi dụng quan hệ thông gia
裙带菜qún dài cài
quần đới thái
wakame, một loại rong biển ăn được
裙带官qún dài guān
quần đới quan
quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
裙带风qún dài fēng
quần đới phong
việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự
裙带关系qún dài guān xì
quần đới quan hệ
thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự