[qún]
quần
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
裙楼qún lóu
quần lâu
Tòa nhà thấp tầng bao quanh tòa nhà chính cao tầng, giống như váy.
裙钗qún chāi
quần thoa
Trang sức phụ nữ xưa; chỉ phụ nữ.
裙子qún zǐ
quần tử
váy
裙服qún fú
quần phục
Bộ đồ nữ có váy.
裙带qún dài
quần đới
thắt lưng váy; liên quan đến vợ hoặc thành viên nữ trong gia đình
裙裤qún kù
quần khố
quần váy; quần giả váy
裙房qún fáng
quần phòng
Tầng lửng.
裙带菜qún dài cài
quần đới thái
wakame, một loại rong biển ăn được
裙带官qún dài guān
quần đới quan
quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
裙带风qún dài fēng
quần đới phong
việc thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; văn hóa thiên vị đối với người thân, bạn bè và cộng sự
裙带关系qún dài guān xì
quần đới quan hệ
thiên vị ai đó vì ảnh hưởng của vợ hoặc nữ thân thích khác; thiên vị đối với người thân, bạn bè hoặc cộng sự
套裙tào qún
sáo quần
bộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.