[yì]
duệ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
裔胄yì zhòu
duệ trụ
hậu duệ; con cháu
华裔huá yì
hoa duệ
người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
后裔hòu yì
hậu duệ
hậu duệ
胄裔zhòu yì
trụ duệ
con cháu xa
族裔zú yì
tộc duệ
nhóm sắc tộc
亚裔yà yì
á duệ
gốc Á
苗裔miáo yì
miêu duệ
con cháu; hậu duệ; dòng dõi
非裔fēi yì
phi duệ
gốc Phi
边裔biān yì
biên duệ
vùng xa khuất; biên địa xa xôi
日裔rì yì
nhật duệ
gốc Nhật
胄裔繁衍zhòu yì fán yǎn
trụ duệ phồn diễn
Con cháu đông đúc.
支与流裔zhī yǔ liú yì
chi dữ lưu duệ
nghĩa đen: nhánh và hậu duệ; cùng loại; có liên quan
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.