[zhuāng bàn]
trang ban
节日的广场装扮得分外美丽
jié rì de guǎng chǎng zhuāng bàn dé fèn wài měi lì
Quảng trường ngày lễ được trang hoàng hết sức lộng lẫy
他装扮成算命先生进城侦察敌情
tā zhuāng bàn chéng suàn mìng xiān shēng jìn chéng zhēn chá dí qíng
Ông ta cải trang thành thầy bói để vào thành trinh sát tình hình địch
巫婆装扮神仙欺骗人
wū pó zhuāng bàn shén xiān qī piàn rén
Mụ phù thủy giả thần tiên để lừa người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.