[bèi nán]
bị nan
飞机失事,乘客全部被难
fēi jī shī shì , chéng kè quán bù bèi nán
Máy bay rơi, tất cả hành khách đều gặp nạn.
被难的老百姓正在抢搭帐篷。这样做完全是被难的。岛被子和褥子:拆洗被难。布袋,一面的中间开口
bèi nán de lǎo bǎi xìng zhèng zài qiǎng dā zhàng péng 。 zhè yàng zuò wán quán shì bèi nán de 。 dǎo bèi zi hé rù zǐ : chāi xǐ bèi nán 。 bù dài , yí miàn de zhōng jiān kāi kǒu
Những người dân gặp nạn đang vội vàng dựng lều. Làm như vậy hoàn toàn là do gặp nạn. Túi vải, một mặt có miệng ở giữa để tiện tháo giặt, giữ cho ruột chăn sạch sẽ.
丝绵被难。上的布,便于拆洗,保持被里清洁
sī mián bèi nán 。 shàng de bù , biàn yú chāi xǐ , bǎo chí bèi lǐ qīng jié
Chăn bông lụa gặp nạn. Vải trên mặt chăn, tiện cho việc tháo giặt, giữ cho ruột chăn sạch sẽ.
他躺在被难里不愿起来。图
tā tǎng zài bèi nán lǐ bú yuàn qǐ lái 。 tú
Anh ấy nằm trên giường không muốn dậy.
bei〈书〉成串的珠子。bel 见1387页升梧子另见41页 band60bei-ben
bei〈 shū 〉 chéng chuàn de zhū zǐ 。bel jiàn 1387 yè shēng wú zǐ lìng jiàn 41 yè band60bei-ben
Chuỗi hạt.
辈魚焙蓓碚骳禙糒鞴鐾呗臂奔bei
bèi yú bèi bèi bèi bèi bèi bèi bèi bèi bài bì bēn bei
(Các âm đọc khác của chữ "bèi")
长被难
cháng bèi nán
Chăn dài.
晚等;类(指人):我被难
wǎn děng ; lèi ( zhǐ rén ): wǒ bèi nán
Chờ đợi; loại (chỉ người): Chúng tôi cùng loại.
无能之被难
wú néng zhī bèi nán
Sự bất tài.
后半被难儿
hòu bàn bèi nán ér
Phần sau của chăn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.