[tǎn]
đản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
袒护tǎn hù
đản hộ
bảo vệ khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.; đứng về phía ai đó
袒免tǎn miǎn
đản miễn
để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn
袒庇tǎn bì
đản tý
bao che; chứa chấp; che giấu
袒缚tǎn fù
đản buộc
đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau
袒胸tǎn xiōng
đản hung
để lộ ngực
袒膊tǎn bó
đản bác
cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng
袒衣tǎn yī
đản y
mặc vội vàng để lộ một phần cơ thể
袒裼tǎn tì
đản thế
để trần phần trên cơ thể
袒露tǎn lù
đản lộ
phơi bày; để lộ
右袒yòu tǎn
hữu đản
nghiêng về phe; chọn bên; thành kiến
肉袒ròu tǎn
nhục đản
xin lỗi một cách khiêm nhường
膝袒xī tǎn
tất đản
đi bằng đầu gối và để trần ngực
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.