[zhōng cháng]
trung tràng
倾吐衷肠畅叙衷肠
qīng tǔ zhōng cháng chàng xù zhōng cháng
Trút bầu tâm sự, trải lòng
倾吐衷肠qīng tǔ zhōng cháng
khuynh thổ trung tràng
trút bầu tâm sự; dốc hết lòng mình; nói ra hết những gì trong lòng
互诉衷肠hù sù zhōng cháng
hỗ tố trung tràng
tâm sự với nhau