[chèn zì]
sấn tự
“北风(那个)吹,雪花(那个)飘”,括号内的“那个”就是衬字。chen(书)热病,也泛指病:一疾。疢chen〈书〉小孩子换牙(乳牙脱龀( )落,长出恒牙)。chen 适合;相当:衬字体衬字心
“ běi fēng ( nà ge ) chuī , xuě huā ( nà ge ) piāo ”, kuò hào nèi de “ nà gè ” jiù shì chèn zì 。chen( shū ) rè bìng , yě fàn zhǐ bìng : yì jí 。 chèn chen〈 shū 〉 xiǎo hái zi huàn yá ( rǔ yá tuō chèn ( ) luò , cháng chū héng yá )。chen shì hé ; xiāng dāng : chèn zì tǐ chèn zì xīn
'Gió bắc (ấy) thổi, tuyết bay (ấy)' , 'ấy' trong ngoặc là từ đệm. chen (sách) bệnh nóng, cũng chỉ bệnh nói chung: một bệnh. 疢 chen (sách) trẻ con thay răng (răng sữa rụng, mọc răng vĩnh viễn). chen Thích hợp; tương xứng: từ đệm
对称(稱)衬字匀衬字。另见 163 页 cheng;171页 cheng
duì chèn ( chēng ) chèn zì yún chèn zì 。 lìng jiàn 163 yè cheng;171 yè cheng
Đối xứng (稱) từ đệm đều đệm. Xem thêm trang 163 cheng; trang 171 cheng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.