[biǎo lǐ]
biểu lý
相为表里表里兼治
xiāng wèi biǎo lǐ biǎo lǐ jiān zhì
Hỗ trợ lẫn nhau, trị cả bên trong lẫn bên ngoài
表里如一
biǎo lǐ rú yī
Bên trong bên ngoài giống nhau
表里不一biǎo lǐ bù yī
biểu lý bất nhất
bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau; không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo
表里如一biǎo lǐ rú yī
biểu lý như nhất
bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất; nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán