[biǎo shì]
biểu thị
表示关怀
biǎo shì guān huái
Bày tỏ sự quan tâm
大家鼓掌表示欢迎
dà jiā gǔ zhǎng biǎo shì huān yíng
Mọi người vỗ tay biểu thị sự chào mừng
老师很喜欢他的直爽,但脸上并没露出赞许的表示
lǎo shī hěn xǐ huan tā de zhí shuǎng , dàn liǎn shàng bìng méi lù chū zàn xǔ de biǎo shì
Thầy giáo rất thích sự thẳng thắn của cậu ấy, nhưng trên mặt không hề lộ ra vẻ tán thành
海上红色的灯光表示那儿有浅滩或礁石
hǎi shàng hóng sè de dēng guāng biǎo shì nà ér yǒu qiǎn tān huò jiāo shí
Ánh đèn đỏ trên biển cho biết có bãi cạn hoặc đá ngầm ở đó