[biǎo yǎn]
biểu diễn
把情节或技艺表现出来:化装表演
bǎ qíng jié huò jì yì biǎo xiàn chū lái : huà zhuāng biǎo yǎn
Thể hiện tình tiết hoặc kỹ thuật: đóng kịch
表演体操
biǎo yǎn tǐ cāo
Biểu diễn thể dục dụng cụ
表演新操作法
biǎo yǎn xīn cāo zuò fǎ
Trình diễn phương pháp thao tác mới
骗子的表演迷惑了不少人
piàn zi de biǎo yǎn mí huò le bù shǎo rén
Màn kịch của kẻ lừa đảo đã làm nhiều người mê muội
表演唱biǎo yǎn chàng
biểu diễn xướng
Biểu diễn ca hát
表演赛biǎo yǎn sài
biểu diễn tái
trận đấu biểu diễn
表演过火biǎo yǎn guò huǒ
biểu diễn quá
diễn quá lố; làm quá vai của mình
时装表演shí zhuāng biǎo yǎn
thời trang biểu diễn
buổi biểu diễn thời trang
发表演讲fā biǎo yǎn jiǎng
phát biểu diễn giảng
phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
登台表演dēng tái biǎo yǎn
đăng đài biểu diễn
lên sân khấu biểu diễn