汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
行腔 (xíng qiāng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
行腔
[xíng qiāng]
hành
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Diễn xướng theo cảm nhận cá nhân về giai điệu
Ví dụ
行腔咬字
xíng qiāng yǎo zì
cách hát, nhả chữ
Từ ghép
0 từ chứa “行腔”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
戏曲演员按个人对于曲谱的体会来运用腔调
~咬字
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
行
xíng
Đi, di chuyển, thực hiện một hành động; Dòng, hàng; ngành nghề, lĩnh vực; Hành vi, cách cư xử của con người
腔
qiāng
Khoang, phần rỗng bên trong cơ thể hoặc vật thể; Giai điệu, điệu hát, giọng hát trong hí kịch hoặc ca hát; Giọng điệu, cách nói chuyện hoặc biểu cảm