[xíng hǎo]
hành
热心于积善行好的公益事业 行行好,帮一帮这些孩子吧
rè xīn yú jī shàn xíng hǎo de gōng yì shì yè xíng xíng hǎo , bāng yi bāng zhè xiē hái zi ba
nhiệt tình tham gia các hoạt động công ích tích đức hành thiện. Làm ơn giúp đỡ bọn trẻ này đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.