汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
行善 (xíng shàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
行善
[xíng shàn]
hành
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
làm việc thiện
2
từ bi
Ví dụ
积德行善
jī dé xíng shàn
tích đức hành thiện
Từ ghép
0 từ chứa “行善”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
做善事
积德~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
行
xíng
Đi, di chuyển, thực hiện một hành động; Dòng, hàng; ngành nghề, lĩnh vực; Hành vi, cách cư xử của con người
善
shàn
thiện
tốt đẹp, có phẩm chất đạo đức tốt; giỏi, thành thạo một việc gì đó; hoàn hảo, không có khuyết điểm