[xíng shāng]
hành
行商要以诚信为本
xíng shāng yào yǐ chéng xìn wèi běn
người buôn bán phải lấy chữ tín làm gốc
发行商fā xíng shāng
phát hành
nhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành