汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
血案 (xuè àn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
血案
[xuè àn]
huyết án
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
vụ án giết người
Ví dụ
一桩血案
yì zhuāng xuè àn
Một vụ án mạng
Từ ghép
0 từ chứa “血案”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
凶案
命案
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
凶杀案件
一桩~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
血
xuè
huyết
Chất lỏng màu đỏ trong cơ thể người và động vật, máu; Chảy máu, xuất huyết; Sự đầu tư, công sức, tâm huyết
案
àn
án
Vụ việc, trường hợp, hồ sơ liên quan đến pháp luật hoặc công việc; Kế hoạch, đề xuất, bản thảo cho một công việc; Bàn, đặc biệt là bàn làm việc hoặc bàn thờ