[chǔn]
xuẩn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蠢事chǔn shì
xuẩn sự
sự dại dột
蠢笨chǔn bèn
xuẩn đần
ngu ngốc
蠢材chǔn cái
xuẩn tài
kẻ ngốc
蠢人chǔn rén
xuẩn nhân
kẻ ngốc; đồ đần
蠢动chǔn dòng
xuẩn động
ngọ nguậy; gây rắc rối; khuấy động
蠢汉chǔn hàn
xuẩn hán
kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn
蠢猪chǔn zhū
xuẩn trư
con lợn ngu; người ngu
蠢蛋chǔn dàn
xuẩn đản
kẻ ngốc; đần độn
蠢话chǔn huà
xuẩn thoại
Lời nói ngu xuẩn; lời nói phi lý
蠢货chǔn huò
xuẩn hoá
kẻ đần; ngu ngốc; đần độn
蠢驴chǔn lǘ
xuẩn lư
con lừa ngốc
蠢头蠢脑chǔn tóu chǔn nǎo
xuẩn đầu xuẩn não
Trông ngu ngốc, đần độn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.