[róng zī]
dung tư
融资余融资员
róng zī yú róng zī yuán
Người phụ trách tài chính
融资的事:希拨融资出席
róng zī de shì : xī bō róng zī chū xí
Việc tài chính: Người phụ trách tài chính tham dự.
再融资zài róng zī
tái dung tư
tái cấp vốn; tái cấu trúc
短期融资duǎn qī róng zī
đoản kỳ dung tư
tài trợ ngắn hạn
社会融资shè huì róng zī
xã hội dung tư
huy động vốn tư nhân
金融资本jīn róng zī běn
kim dung tư bản
Tư bản hình thành do sự hợp nhất hoặc pha trộn giữa tư bản độc quyền ngân hàng và tư bản độc quyền công nghiệp. Còn gọi là tư bản tài chính.
小额融资xiǎo é róng zī
tiểu ngạch dung tư
tài chính vi mô