[yuán]
nguyên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
洞螈dòng yuán
động nguyên
olm
瘰螈luǒ yuán
lỗi nguyên
con sa giông
蝾螈róng yuán
vinh nguyên
kỳ giông bụng lửa
大蝾螈dà róng yuán
đại vinh nguyên
kỳ giông khổng lồ Trung Quốc
鱼石螈yú shí yuán
ngư thạch nguyên
Cổ đại 4 chi, đuôi to, bụng có vảy dư; sinh vật trung gian tiến hóa từ cá lên lưỡng cư, xuất hiện cuối kỷ Devon.
杰利蝾螈jié lì róng yuán
kiệt lợi vinh nguyên
phân chia khu vực bầu cử có lợi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.