[fù]
phúc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蝮蛇fù shé
phúc xà
rắn pit độc Siberia; rắn pit độc
蛇岛蝮shé dǎo fù
xà đảo phúc
Loài rắn lục đảo Rắn, ăn chim di cư
黑眉蝮蛇hēi méi fù shé
hắc mi phúc xà
Rắn độc đảo Hắc Mi, săn mồi là chim di cư
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.