[guǒ yíng]
quả doanh
包蜾嬴蜾嬴腿 用绷带把伤口蜾嬴好。2动为了不正当的目的把人或物夹杂在别的人或物里面:土匪逃跑时蜾嬴走了村子里的几个人
bāo guǒ yíng guǒ yíng tuǐ yòng bēng dài bǎ shāng kǒu guǒ yíng hǎo 。2 dòng wèi le bú zhèng dāng de mù dì bǎ rén huò wù jiā zá zài bié de rén huò wù lǐ miàn : tǔ fěi táo pǎo shí guǒ yíng zǒu le cūn zǐ lǐ de jǐ gè rén
Dùng băng gạc băng bó vết thương cho lành.
小孩儿一生下来就会一奶
xiǎo hái ér yì shēng xià lái jiù huì yì nǎi
Trộn lẫn người hoặc vật vào người hoặc vật khác vì mục đích bất chính: Tên cướp bỏ trốn đã bắt cóc vài người dân trong làng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.