[qīng]
thanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蜻蜓qīng tíng
thanh đình
con chuồn chuồn
蜻蛉qīng líng
thanh linh
con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren
蜻蛉目qīng líng mù
thanh linh mục
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
蜻蜓目qīng tíng mù
thanh đình mục
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ
thanh đình điểm thuỷ
nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt
竖蜻蜓shù qīng tíng
thụ thanh đình
Trồng chuối (phương ngữ)
草蜻蛉cǎo qīng líng
thảo thanh linh
bọ cánh ren xanh
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng
kiếm tẩu thanh linh
kiếm đi như chuồn chuồn; nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.