[qīng tíng]
thanh đình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蜻蜓目qīng tíng mù
thanh đình mục
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ
thanh đình điểm thuỷ
nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt
竖蜻蜓shù qīng tíng
thụ thanh đình
Trồng chuối (phương ngữ)