[shāo]
sao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蟎蛸mǎn shāo
mãn sao
Loài nhện; làm ồn ào, huyên náo.
螲蛸zhì shāo
Loài nhện sống trong hang dưới đất; cá bẹt.
蟏蛸xiāo shāo
tiêu sao
nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài
螵蛸piāo shāo
phiêu sao
ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa; mai mực
海螵蛸hǎi piāo shāo
hải phiêu sao
mai mực
蟏蛸满室xiāo shāo mǎn shì
tiêu sao mãn thất
Phòng đầy mạng nhện.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.