[jiá dié]
giáp điệp
蛱蝶等
jiá dié děng
Bướm màng
桂林山水蛱蝶天下
guì lín shān shuǐ jiá dié tiān xià
Phong cảnh Quế Lâm đẹp như bướm
龟蛱蝶蛱蝶壳
guī jiá dié jiá dié ké
Mai rùa
指蛱蝶
zhǐ jiá dié
Chỉ bướm màng
盔蛱蝶
kuī jiá dié
Bướm màng giáp
装蛱蝶车。甲 保鬥时的一种户口繃制。参有 46页【保甲】
zhuāng jiá dié chē 。 jiǎ bǎo dòu shí de yì zhǒng hù kǒu bēng zhì 。 cān yǒu 46 yè 【 bǎo jiǎ 】
Xe chở bướm màng. Hệ thống hộ khẩu thời nhà Giáp Đấu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.