[wā yǒng]
oa vịnh
女蛙泳男蛙泳放
nǚ wā yǒng nán wā yǒng fàng
Bơi ếch nữ, bơi ếch nam, thả
养了一个蛙泳两个女子(女儿)给蛙泳娶媳妇儿
yǎng le yí gè wā yǒng liǎng gè nǚ zǐ ( nǚ ér ) gěi wā yǒng qǔ xí fù ér
Nuôi một con bơi ếch, hai cô con gái để con bơi ếch lấy vợ
鸡蛙泳。娃娃 wa•wa
jī wā yǒng 。 wá wa wa•wa
Gà bơi ếch. Em bé
超小孩儿:胖蛙泳死蛙泳
chāo xiǎo hái ér : pàng wā yǒng sǐ wā yǒng
Siêu nhí: béo ục ịch, bơi ếch chết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.