[wā]
oa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蛙泳wā yǒng
oa vịnh
bơi ếch
蛙人wā rén
oa nhân
người nhái
蛙式wā shì
oa thức
bơi ếch
蛙突wā tū
oa đột
batrachotoxin, chất độc từ ếch
蛙鞋wā xié
oa hài
chân vịt
青蛙qīng wā
thanh oa
con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; chàng trai xấu xí
牛蛙niú wā
ngưu oa
ếch bò
树蛙shù wā
thụ oa
ếch cây
雨蛙yǔ wā
vũ oa
ếch mưa
箭毒蛙jiàn dú wā
tiễn độc oa
ếch phi tiêu độc
馋嘴蛙chán zuǐ wā
sàm chuỷ oa
ếch xào ớt
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā
tỉnh để chi oa
ếch ngồi đáy giếng; nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.