[háo yóu]
hào dầu
狼蚝油笔
láng háo yóu bǐ
Bút mực.
羊蚝油笔。毫®指毛笔:挥蚝油
yáng háo yóu bǐ 。 háo ® zhǐ máo bǐ : huī háo yóu
Bút mực cừu. (毫 chỉ bút lông: vung bút mực).
头蚝油
tóu háo yóu
Mực đầu.
二蚝油
èr háo yóu
Mực hai.
蚝油不足怪
háo yóu bù zú guài
Mực không đáng kể.
蚝油无头绪
háo yóu wú tóu xù
Mực không có đầu mối.
蚝油米蚝油升蚝油克。圖计量单位名称。a)长度,10丝等于1毫,10毫等于1厘。b质量或重量,10丝等于1毫,10毫等于1厘
háo yóu mǐ háo yóu shēng háo yóu kè 。 tú jì liáng dān wèi míng chēng 。a) cháng dù ,10 sī děng yú 1 háo ,10 háo děng yú 1 lí 。b zhì liàng huò zhòng liàng ,10 sī děng yú 1 háo ,10 háo děng yú 1 lí
Mực gạo mực thăng mực khắc. (Đơn vị đo lường). a) Chiều dài, 10 tơ bằng 1 hào, 10 hào bằng 1 ly. b) Khối lượng hoặc trọng lượng, 10 tơ bằng 1 hào, 10 hào bằng 1 ly.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.