汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
虚空 (xū kōng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
虚空
【虛空】
[xū kōng]
hư không
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
trống rỗng
2
rỗng
3
không có gì
Ví dụ
内心虚空
nèi xīn xū kōng
Trống rỗng trong lòng
Từ ghép
0 từ chứa “虚空”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
空虚
空空
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
空虚
内心~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
虚
xū
hư
trống rỗng, không có gì bên trong; không thật, giả dối, không có cơ sở; yếu ớt, thiếu sức lực hoặc tự tin
空
kōng
không
Trống rỗng, không có gì bên trong; Không gian, khoảng không; Bầu trời, không khí