[péng bì]
bồng tất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蓬荜生辉péng bì shēng huī
bồng tất sinh huy
Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi; xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光[peng2 bi4 sheng1 guang1]
蓬荜增辉péng bì zēng huī
bồng tất tăng huy
Khiêm tốn ngữ, chỉ việc khách đến nhà hoặc treo tranh chữ của người khác tặng khiến mình rất vinh dự
蓬荜生光péng bì shēng guāng
bồng tất sinh quang
Sự hiện diện của bạn mang ánh sáng đến ngôi nhà giản dị của tôi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.