[róng]
dung
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蓉城róng chéng
dung thành
biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
豆蓉dòu róng
đậu dung
nhân đậu ngọt
蒜蓉suàn róng
toán dung
tỏi băm; nhão tỏi
芙蓉fú róng
phù dung
quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam; Seremban, thủ phủ bang Sembilan 森美蘭|森美兰[Sen1 mei3 lan2], Malaysia
莲蓉lián róng
liên dung
nhân hạt sen
椰蓉yē róng
dừa dung
dừa nạo sấy khô; dừa nạo sợi
草苁蓉cǎo cōng róng
thảo thung dung
Cây thân thảo hàng năm, thường ký sinh trên rễ cây thuộc họ bạch dương. Thân mọng nước, màu tím nâu, lá dạng vảy, màu vàng nâu, hoa màu tím. Toàn cây làm thuốc
肉苁蓉ròu cōng róng
nhục thung dung
Cây nhục thung dung; thân cây dùng làm thuốc
芙蓉区fú róng qū
phù dung khu
quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
木芙蓉mù fú róng
mộc phù dung
hoa phù dung
阿芙蓉ā fú róng
a phù dung
thuốc phiện
莲蓉包lián róng bāo
liên dung bao
bánh hạt sen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.