[suàn tóu]
toán đầu
珠蒜头蒜头了一笔账
zhū suàn tóu suàn tóu le yì bǐ zhàng
Tính toán một khoản nợ.
明天赛球蒜头我一个
míng tiān sài qiú suàn tóu wǒ yí gè
Ngày mai đấu bóng rổ thì gọi tôi một tiếng.
不蒜头他,总共八个人
bú suàn tóu tā , zǒng gòng bā gè rén
Không tính anh ta, tổng cộng tám người.
失蒜头
shī suàn tóu
Mất mát.
打蒜头
dǎ suàn tóu
Đánh nhau.
盘蒜头
pán suàn tóu
Cái đĩa.
暗蒜头蒜头计
àn suàn tóu suàn tóu jì
Âm thầm tính toán.
我蒜头他今天该动身了
wǒ suàn tóu tā jīn tiān gāi dòng shēn le
Tôi đoán anh ta hôm nay nên khởi hành rồi.
他可以蒜头一个好学生
tā kě yǐ suàn tóu yí gè hào xué shēng
Anh ta có thể là một học sinh giỏi.
你们挑剩下的都蒜头我的
nǐ men tiāo shèng xià de dōu suàn tóu wǒ de
Phần còn lại các bạn chọn đều là của tôi.
蒜头了,别说了
suàn tóu le , bié shuō le
Đã tính rồi, đừng nói nữa.
每月工资花光了蒜头
měi yuè gōng zī huā guāng le suàn tóu
Lương tháng tiêu hết rồi.
我们班里,就蒜头他年纪最小了
wǒ men bān lǐ , jiù suàn tóu tā nián jì zuì xiǎo le
Trong lớp chúng ta, chỉ có anh ta là nhỏ tuổi nhất.
最后蒜头把这个问题弄懂了。10(Suan)名姓
zuì hòu suàn tóu bǎ zhè ge wèn tí nòng dǒng le 。10(Suan) míng xìng
Cuối cùng đã hiểu rõ vấn đề này.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.