[kuí]
quỳ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
葵涌kuí yǒng
quỳ dũng
Kwai Chung; Kwai Cheong
葵青kuí qīng
quỳ thanh
quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông
葵鼠kuí shǔ
quỳ thử
chuột lang
葵花kuí huā
quỳ hoa
hoa hướng dương
葵扇kuí shàn
quỳ phiến
quạt lá cọ
葵利眼kuí lì yǎn
quỳ lợi nhãn
Tham lam, vụ lợi; người tham lam, vụ lợi
葵花子kuí huā zǐ
quỳ hoa tử
hạt hướng dương
蜀葵shǔ kuí
thục quỳ
cây mãn đình hồng
海葵hǎi kuí
hải quỳ
hải quỳ
蒲葵pú kuí
bồ quỳ
cây cọ quạt Trung Quốc
秋葵qiū kuí
thu quỳ
đậu bắp
山葵shān kuí
sơn quỳ
mù tạt wasabi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.