[zàng sòng]
táng tống
封建的婚姻制度不知葬送了多少青年的幸福
fēng jiàn de hūn yīn zhì dù bù zhī zàng sòng le duō shǎo qīng nián de xìng fú
Chế độ hôn nhân phong kiến đã hủy hoại hạnh phúc của bao nhiêu người trẻ
道葬送大葬送经。〈古〉又同“脏(臟)。藏”研供。酸节脂 :葬送香(青一铁路
dào zàng sòng dà zàng sòng jīng 。〈 gǔ 〉 yòu tóng “ zāng ( zàng )。 cáng ” yán gòng 。 suān jié zhī : zàng sòng xiāng ( qīng yì tiě lù
Đạo tống táng lớn tống táng kinh. (Cổ) cũng như “tạng (臟). tàng” nghiên cứu cung cấp. Axit béo: tống táng hương (Thanh Hải-Tây Tạng)
葬送历葬送医。另见127页 cang
zàng sòng lì zàng sòng yī 。 lìng jiàn 127 yè cang
Tống táng lịch Tống táng y. Xem thêm trang 127 cang
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.