[zàng shēn]
táng thân
死无葬身之地葬身鱼腹
sǐ wú zàng shēn zhī dì zàng shēn yú fù
Chết không nơi chôn cất chết làm mồi cho cá
敌机葬身海底
dí jī zàng shēn hǎi dǐ
Máy bay địch chìm dưới đáy biển
葬身鱼腹zàng shēn yú fù
táng thân ngư phúc
nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá; nghĩa bóng: chết đuối