[gě]
cát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
葛麻gě má
cát ma
Tên gọi chung của cây gai
葛布gé bù
cát bố
vải gai
葛优gě yōu
cát ưu
Ge You, diễn viên Trung Quốc
葛巾gě jīn
cát cân
khăn trùm đầu bằng vải gai
葛根gě gēn
cát căn
củ sắn dây, dùng trong y học Trung Quốc
葛洪gě hóng
cát hồng
Ge Hong, đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]
葛粉gě fěn
cát phấn
bột sắn dây; bột củ dong
葛摩gě mó
cát ma
Comoros
葛藤gé téng
cát đằng
dây leo rối; bóng hình: phức tạp
葛优躺gě yōu tǎng
cát ưu thảng
xem 北京癱|北京瘫[Bei3 jing1 tan1]
葛法翁gě fǎ wēng
cát pháp ông
Capernaum
葛洲坝gě zhōu bà
cát châu bá
tên một địa danh, đập Gezhouba trên sông Trường Giang, ở Hồ Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.