[luò bǐ]
lạc bút
他的画是在先有了生活体验而后才落笔的
tā de huà shì zài xiān yǒu le shēng huó tǐ yàn ér hòu cái luò bǐ de
Bức tranh của anh ấy được vẽ sau khi có trải nghiệm cuộc sống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.