[luò de]
lạc đắc
倒行逆施,一身败名裂的可耻下场
dǎo xíng nì shī , yì shēn bài míng liè de kě chǐ xià chǎng
Hành động ngược đời, kết cục đáng xấu hổ là thân bại danh liệt
退休以后,落得清闲自在
tuì xiū yǐ hòu , luò de qīng xián zì zài
Sau khi về hưu, được thảnh thơi tự tại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.