[sà ěr]
tát nhĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
萨尔图sà ěr tú
tát nhĩ đồ
quận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
萨尔州sà ěr zhōu
tát nhĩ châu
Saarland, bang của Đức, thủ phủ Saarbrücken 薩爾布呂肯|萨尔布吕肯[Sa4 er3 bu4 lu:3 ken3]
萨尔达sà ěr dá
tát nhĩ đạt
Zelda
萨尔图区sà ěr tú qū
tát nhĩ đồ khu
quận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
萨尔温江sà ěr wēn jiāng
tát nhĩ ôn giang
Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
萨尔瓦多sà ěr wǎ duō
tát nhĩ ngoã đa
El Salvador
萨尔科奇sà ěr kē qí
tát nhĩ khoa kỳ
Sarkozy; Nicolas Sarkozy, tổng thống Pháp 2007-2012
萨尔科齐sà ěr kē qí
tát nhĩ khoa tề
Nicolas Sarkozy, chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012; cũng viết là 薩科齊|萨科齐[Sa4 ke1 qi2]
萨尔茨堡sà ěr cí bǎo
tát nhĩ tỳ bảo
Salzburg
格萨尔gé sà ěr
cách tát nhĩ
Vua Gesar, anh hùng của sử thi Tây Tạng và Mông Cổ
吉木萨尔jí mù sà ěr
cát mộc tát nhĩ
huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.