[yíng]
oanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
萦怀yíng huái
oanh hoài
Tơ tưởng; nhớ nhung
萦回yíng huí
oanh hồi
vấn vương; xoay quanh
萦绕yíng rào
oanh nhiễu
vương vấn; lảng vảng; bao quanh
嫘萦léi yíng
luy oanh
tơ nhân tạo
魂牵梦萦hún qiān mèng yíng
hồn khiên mộng oanh
nhớ nhung rất nhiều; khao khát
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.