[yíng yǎng]
doanh
水果富于营养
shuǐ guǒ fù yú yíng yǎng
Trái cây giàu dinh dưỡng.
营养液yíng yǎng yè
doanh
dung dịch dinh dưỡng
营养品yíng yǎng pǐn
doanh
sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng
营养学yíng yǎng xué
doanh
khoa dinh dưỡng
营养师yíng yǎng shī
doanh
chuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học
营养素yíng yǎng sù
doanh
chất dinh dưỡng
营养不良yíng yǎng bù liáng
doanh
suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt
营养物质yíng yǎng wù zhì
doanh
chất dinh dưỡng
富营养化fù yíng yǎng huà
phú doanh
Sự tích tụ quá nhiều chất dinh dưỡng (như nitơ, phốt pho) trong các vùng nước chảy chậm, gây ô nhiễm, tảo nở hoa, cá chết