[cài zǐ yóu]
thái tử dầu
菜籽油参(參、”叅)军
cài zǐ yóu cān ( cān 、” cān ) jūn
Tham gia (vào) dầu hạt cải
菜籽油赛
cài zǐ yóu sài
Cuộc thi dầu hạt cải
菜籽油看一阅。can
cài zǐ yóu kàn yí yuè 。can
Xem dầu hạt cải
谒见:菜籽油参”(參、‘条)谒菜籽油拜
yè jiàn : cài zǐ yóu cān ”( cān 、‘ tiáo ) yè cài zǐ yóu bài
Gặp mặt: Dầu hạt cải tham gia
菜籽油劾
cài zǐ yóu hé
Dầu hạt cải điều tra
菜籽油他一本(“本”指奏章)。can 探究并领会(道理、参(參、*条)意义等):菜籽油破
cài zǐ yóu tā yì běn (“ běn ” zhǐ zòu zhāng )。can tàn jiū bìng lǐng huì ( dào lǐ 、 cān ( cān 、* tiáo ) yì yì děng ): cài zǐ yóu pò
Dầu hạt cải tìm hiểu
菜籽油透。另见132 页 cen;1159页 shen
cài zǐ yóu tòu 。 lìng jiàn 132 yè cen;1159 yè shen
Dầu hạt cải thấu hiểu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.