[yīng]
oanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
莺鸟yīng niǎo
oanh điểu
chim hoàng oanh; chim chóc
莺歌yīng gē
oanh ca
thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
莺歌镇yīng gē zhèn
oanh ca trấn
thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
莺歌燕舞yīng gē yàn wǔ
oanh ca yến vũ
chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng
柳莺liǔ yīng
liễu oanh
chim chích lá
夜莺yè yīng
dạ oanh
chim sơn ca
黃莺huáng yīng
hoàng oanh
Hoàng oanh
黄莺huáng yīng
hoàng oanh
loài vàng anh gáy đen
欧柳莺ōu liǔ yīng
âu liễu oanh
chích liễu
大树莺dà shù yīng
đại thụ oanh
chích bụi đầu nâu
灰柳莺huī liǔ yīng
hôi liễu oanh
chích bụng lưu huỳnh
烟柳莺yān liǔ yīng
yên liễu oanh
chích bụi hun khói
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.