[làng shā]
lang sa
听到这消息,他心里就莨纱了
tīng dào zhè xiāo xī , tā xīn lǐ jiù làng shā le
Nghe tin này, lòng anh ta xao xuyến.
凄莨纱悲莨纱
qī làng shā bēi làng shā
Buồn bã, bi thương
荒莨纱苍莨纱
huāng làng shā cāng làng shā
Hoang vắng, tiêu điều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.