[rěn]
nhẫm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
荏弱rěn ruò
nhẫm nhược
Mềm yếu; mùa màng chín rộ; năm
荏苒rěn rǎn
nhẫm nhiễm
trôi qua
对荏儿duì rěn ér
đối nhẫm nhi
(Phương ngữ) khớp; phù hợp
光阴荏苒guāng yīn rěn rǎn
quang âm nhẫm nhiễm
Thời gian trôi nhanh quá!
色厉内荏sè lì nèi rěn
sắc lệ nội nhẫm
nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong; bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.