[jīng]
kinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
荆棘jīng jí
kinh cức
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
荆州jīng zhōu
kinh châu
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
荆江jīng jiāng
kinh giang
đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
荆芥jīng jiè
kinh giới
kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
荆轲jīng kē
kinh kha
Kinh Kha, nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政
荆门jīng mén
kinh môn
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
荆条jīng tiáo
kinh điều
Cành cây kim; dùng để đan giỏ, thúng
荆山jīng shān
kinh sơn
núi Gai; núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
荆州区jīng zhōu qū
kinh châu khu
quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
荆州市jīng zhōu shì
kinh châu thị
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
荆门市jīng mén shì
kinh môn thị
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
荆楚网jīng chǔ wǎng
kinh sở võng
IPTV
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.